Trang chủ
Liên kết Website
BẢN TIN CÔNG KHAI - KẾ HOẠCH - VĂN BẢN Bản in
 
Nội dung ba công khai năm học 2016-2017
Tin đăng ngày: 10/09/2016 - Xem: 288
 

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYẾN THỊ BÍCH CHÂU

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục

Năm học 2016-2017

(Biểu mẫu 05)

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

11.10 điểm

14,75 điểm

12 điểm

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

CTGDPT

CTGDPT

CTGDPT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Liên lạc hằng tuần

Nghiêm túc, tích cực, chủ động

 

Liên lạc hằng tuần

Nghiêm túc, tích cực, chủ động

 

Liên lạc hằng tuần

Nghiêm túc, tích cực, chủ động

 

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đảm bảo các yêu cầu thiết yếu về phòng học, phòng bộ môn, TBDH...

Đảm bảo các yêu cầu thiết yếu về phòng học, phòng bộ môn, TBDH...

Đảm bảo các yêu cầu thiết yếu về phòng học, phòng bộ môn, TBDH...

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Tổ chức ngoại khóa, trải nghiệm sáng tạo, sinh hoạt tập thể: hoạt động đoàn, hội

Tổ chức ngoại khóa, trải nghiệm sáng tạo, sinh hoạt tập thể: hoạt động đoàn, hội

Tổ chức ngoại khóa, trải nghiệm sáng tạo, sinh hoạt tập thể: hoạt động đoàn, hội

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

100% đạt chuẩn và trên chuẩn

100% đạt chuẩn và trên chuẩn

100% đạt chuẩn và trên /chuẩn

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Đạo đức:

-Tốt, khá: >85%

-Yếu: <3%

Học lực:

-  Khá giỏi: > 50%, - Tbình:<50%

Sức khỏe:

- Tốt: > 80%

Đạo đức:

-Tốt, khá: >85%

-Yếu: <3%

Học lực:

-  Khá giỏi: > 50%, - Tbình:<50%

Sức khỏe:

- Tốt: > 80%

Đạo đức:

-Tốt, khá: >85%

-Yếu: <3%

Học lực:

-  Khá giỏi: > 50%, - Tbình:<50%

Sức khỏe:

- Tốt: >80%

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

98%

98%

20% ĐH,CĐ

50%TCCN, TC nghề

                                                         Kỳ Anh, ngày 09 tháng 9 năm 2016

                                                    Hiệu trưởng

 

 

 

                                                     Dương Đình Thọ

 


SỞ GD& ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

(Biểu 09)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

905

334

281

290

 

1

Tốt(tỷ lệ so với tổng số)

664(73.37)

241(72.16)

187(66.55)

236(81.38)

 

2

Khá(tỷ lệ so với tổng số)

192(21.22)

70(20.96)

70(24.91)

52(17.93)

 

3

Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)

30(3.31)

14(4.19)

14(4.98)

2(0.69)

 

4

Yếu(tỷ lệ so với tổng số)

1(0.11)

0

1(0.36)

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

905

334

281

290

 

1

Giỏi(tỷ lệ so với tổng số)

46(5.08)

15(4.49)

16(5.69)

15(5.27)

 

2

Khá(tỷ lệ so với tổng số)

404(44.64)

137(41.02)

130(46.26)

137(47.24)

 

3

Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)

294(43.54)

152(45.51)

111(39.5)

131(45.17)

 

4

Yếu(tỷ lệ so với tổng số)

42(4.64)

20(5.99)

15(5.34)

7(2.44)

 

5

Kém(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

905

334

281

290

 

1

Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)

536(87.15)

304(91.02)

232(82.56)

 

 

A

Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số)

46(5.08)

15(4.49)

16(5.69)

15(5.17)

 

B

Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số)

404(44.64)

137(41.02)

130(46.26)

137(47.24)

 

2

Thi lại(tỷ lệ so với tổng số)

35 (4.64)

20(5.99)

15(5.34)

 

 

3

Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)

9

5

4

0

 

4

Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số)

4/2

0

3/1

1/1

 

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ )

5(0.84)

0

3(0.93)

2(0.74)

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

30

11

6

13

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

4

0

2

2

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

289

0

0

289

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

264

0

0

264

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số HS đỗ ĐH, CĐ công lập (tỷ lệ)

50% đạt điểm sàn

 

 

50% đạt điểm sàn

 

VIII

Số HS đỗ ĐH, CĐ ngoài công lập (tỷ lệ)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

936/466

355/180

312/160

296/126

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

 

                                                             Kỳ Anh, ngày 09 tháng 9 năm 2016

                                                    Hiệu trưởng

 

 

 

                                                       Dương Đình Thọ                                             



SỞ GD& ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

Năm học 2014-2015 (Biểu 10)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

29

1.70m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

29

1.70m2/HS

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

4

3.63m2/HS

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

1.70m2/HS

8

Bình quân học sinh/lớp

40

37.4/1

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

34.255

36.7m2/HS

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7492

8.02m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

2541.42

2.72m2/HS

1

Diện tích phòng học  (m2)

67.86

1.70m2/HS

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

112,32

3.93m2/HS

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

28,08

0.90m2/HS

3

Diện tích thư viện (m2)

77,22

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

18,0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

1

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

1

2/9

2

Khối lớp 11

1

2/8

3

Khối lớp 12

1

2/8

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

33

28.6 HS/1 máy

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

9

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

6

 

5

Thiết bị khác…

0

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

1

XI

Nhà ăn

1

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

7 (s=241,92m2)

14

17,28

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

1/1

 

0.04m2/HS

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                                             Kỳ Anh, ngày 09 tháng 9 năm 2016

                                                              Hiệu trưởng

 

 

 

                                                               Dương Đình Thọ



SỞ GD& ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM HỌC 2015 – 2016

VÀ CÁC KHOẢN THU NĂM HỌC 2016 - 2017

 

            Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về thực hiện quy chế công khaicủa các cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân; Trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu báo cáo theo các nội dung như sau:

I. Năm học 2015 - 2016

1.      Học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ học sinh.

-         Thu tiền học phí:  380.762.500 đồng

-         Thu tiền lệ phí ĐKDT ĐH,CĐ, thi nghề, TS lớp 10: 67.427.000 đồng

-         Thu tiền xây dựng: 635.700.000 đồng

-         Thu tiền kinh phí thi nghề: 5.120.000 đồng

-         Thu tiền trợ cấp CSSK ban đầu và trợ cấp BHXH: 170.213.209 đồng

-         Thu tiền học buổi 2:  651.181.600 đồng

-         Thu tiền BHYT học sinh: 139.539.000 đồng

-         Thu tiền hội chữ thập đỏ: 10.848.000 đồng

-         Thu tiền mua nước uống cho HS: 61.740.000 đồng

-         Thu tiền công ty điện lực Hà Nội hỗ trợ: 10.000.00 0đồng

  *. Mức thu học phí.

   -    Học sinh hộ khẩu thường trú ở thành thị:   95.000 đ/tháng

   -    Học sinh hộ khẩu thường trú ở nông thôn: 60.000 đ/tháng

   -    Học sinh hộ khẩu thường trú ở miền núi:   35.000 đ/tháng

  * Mức thu tiền xây dựng.

   -  Học sinh lớp 10: 750.000đ/em/năm

   -  Học sinh lớp 11: 700.000đ/em/năm

   -  Học sinh lớp 12: 650.000đ/em/năm

  2.  Chính sách miễn giảm học phí, trợ cấp

   -  Miễn giảm học phí: 30.165.000đồng

   -  Hỗ trợ tiền theo QĐ 12/2013/QĐ-TTg và NĐ 86/2015/NĐ-CP cho HS: 60.535.000đồng

     3. Thu nhập bình quân/1tháng của giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên phục vụ.

  -  Thu nhập bình quân/ 1 tháng  của cán bộ quản lý: 12.131.500đồng

  -  Thu nhập bình quân/1tháng của giáo viên: 5.551.200 đồng

  - Thu nhập bình quân/ 1 tháng của nhân viên phục vụ:  4.478.600 đồng

 4. Dự toán ngân sách nhà nước giao năm 2016: 5.319.992.000 đồng

  -  Các khoản thu đầu năm học 2016 - 2017

1. Thu tiền xây dựng trường:           - Khổi 10: 800.000 đồng/em

                   - Khối 11: 750.000 đồng/em

                    - Khối 12: 700.000 đồng/em

2. Thu tiền bảo hiểm y tế:  457.380 đồng/em/năm

3. Thu tiền quỹ hội chữ thập đỏ: 12.000đồng/em/năm

4. Thu tiền mua nước uống cho HS (nước đóng bình): 70.000đồng/em/9 tháng                                                                          

   HIỆU TRƯỞNG

   

                                                                                                    Dương Đình T



SỞ GD& ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2016-2017 (Biểu 11)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

Tổng số GV, CBQL và NV

64

59

5

 

7

54

1

3

 

 

I

Giáo viên

57

53

4

 

5

54

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

9

9

 

 

1

8

 

 

 

 

2

5

5

 

 

1

4

 

 

 

 

3

Hóa

4

4

 

 

4

 

 

 

 

4

Sinh

3

3

 

1

3

 

 

 

 

5

Văn

10

9

1

 

1

9

 

 

 

 

6

Sử

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

7

Địa

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

8

T. Anh

6

5

1

 

1

5

 

 

 

 

9

Tin học

3

2

1

 

 

3

 

 

 

 

10

C. nghệ

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

11

GDCD

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

12

Thể dục

4

3

1

 

 

4

 

 

 

 

13

GDQP

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

II

C. bộ QL

3

3

 

 

2

1

 

 

 

 

1

HT

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

PHT

2

2

 

 

1

1

 

 

 

 

III

Nh. viên

4

3

1

 

 

 

1

3

 

 

1

Kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Văn thư

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

3

Thư viện, Thủ quỹ

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

 Thiết bị

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỳ Anh, ngày 09  tháng 9 năm 2016

                                                                                   Hiệu trưởng

                                                                                     

  Dương Đình Thọ

 
Kế hoạch - Văn bản khác:
Nội dung ba công khai năm học 2016-2017 (10/09/2016)
Biểu mẫu 3 công khai (9/9/2015)
Công khai hoạt động giáo dục (29/9/2015)
BÁO CÁO CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM HỌC 2013 – 2014 (5/10/2014)
Công khai các hoạt động giáo dục năm học 2014-2015 (4/10/2014)
Video clips
Tra cứu thông tin
Tra cứu thông tin website
Tra cứu văn bản
Thư viện giáo án điện tử
Liên kết Website
Hỗ trợ trực tuyến

Văn Phòng - 02396.287.799

Ngọc Hà - 0982.76.77.88
Truy cập hôm nay: 87
Tất cả: 6761176
Trang chủ   l   Giới thiệu chung   l   Tổ chức Nhà trường   l   Tin tức - Sự kiện   l   Thông báo - Lịch công tác   l   Bản tin công khai   l   Diễn đàn
 
© Copyright 2012-thptnguyenthibichchau.edu.vn , All rights reserved
® thptnguyenthibichchau.edu.vn giữ bản quyền nội dung trên website này.
Địa chỉ: Kỳ Thư - Kỳ Anh- Hà Tĩnh
Điện thoại: 0396577388; 0982.76.77.88
Website xem tốt nhất trên trình duyệt  Internet Explorer